NRI là nhà máy sản xuất ống luồn dây điện hiệu Blue Eagle

Ống thép luồn dây điện loại trơn - EMT

- Ống EMT_ống thép luồn dây điện loại mỏng, không ren hay còn gọi là ống trơn.
- Bề mặt trơn nhẵn, thuận tiện cho việc lắp đặt cũng như giảm tối đa ma sát khi dây điện tiếp xúc với bề mặt ống. 
- Ống EMT phù hợp cho các công trình cao ốc, văn phòng, trung tâm thương mại, chung cư... Ống có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.3 / UL 797 / TIS 770-2533
Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu Đóng gói/Bó
Inch.  mm. Đường kính ngoài Đường kính trong
Inch. mm. Inch. mm. Inch. mm. ft. mm. lbs./ft. kgs./m. pcs.
1/2" 15 0,706 17.93 0,622 15.80 0,042 1.07 10 3050 0,285 0,424 10
3/4" 20 0,922 23.42 0,824 20.93 0,049 1.25 10 3050 0,435 0,647 10
1" 25 1,163 29.54 1,049 26.64 0,057 1.45 10 3050 0,640 0,952 5
1¼" 32 1,510 38.35 1,380 35.05 0,065 1.65 10 3050 0,950 1,414 5
1½" 40 1,740 44.20 1,610 40.89 0,065 1.65 10 3050 1,100 1,637 5
2" 50 2,197 55.80 2,067 52.50 0,065 1.65 10 3050 1,400 2,083 3
Dung sai: 
- Đường kính ngoài: ± 0.13 mm.
- Độ dày: ± 10%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.


Ống thép luồn dây điện loại ren - IMC

- Ống IMC_ống thép luồn dây điện loại trung, được ren hai đầu.
- Ống IMC được sử dụng phổ biến ở các tầng hầm trung tâm thương mại, tòa cao ốc, văn phòng... Ống có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.6 / UL 1242 / TIS 770-2533
Kích thước  Đường kính ngoài  Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối Đóng gói/Bó
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 20,70 1,79 3030 25,4 10
3/4" 20 26,14 1,90 3030 34,6 10
1" 25 32,77 2,16 3025 49,9 5
1¼" 32 41,59 2,16 3025 64,3 3
1½" 40 47,81 2,29 3025 79,1 3
2" 50 59,93 2,41 3025 105,2 -
2½" 65 72,56 3,56 3010 186,2 -
3" 80 88,29 3,56 3010 229,0 -
3½" 90 100,86 3,56 3005 263,0 -
4" 100 113,40 3,56 3005 296,1 -
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.2 mm. (Size 1/2" -1" ).
                                 ± 0.3 mm. (Size 1 - 1/4" - 2").
                                 ± 0.4 mm. (Size 2-1/2” – 4” ).
- Độ dày: ± 0.2 mm. (Size 1/2" - 2").
               ± 0.3 mm. (Size 2½”  - 4" ).
- Chiều dài: ± 6.4 mm.

Ống thép luồn dây điện loại cứng - RSC

Tiêu chuẩn: ANSI C.80 / UL 6 / TIS 770-2533
Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối  Đóng gói/Bó
Đường kính ngoài Đường kính trong
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 21.1 16.1 2.64 3030 35,83 10
3/4" 20 26.7 21.2 2.72 3030 47,63 10
1" 25 33.4 27.0 3.20 3025 69,40 5
1¼" 32 42.2 35.4 3.38 3025 91,17 3
1½" 40 48.3 41.2 3.51 3025 112,95 3
2" 50 60.3 52.9 3.71 3025 150,60 -
2½" 65 73.0 63.2 4.90 3010 239,05 -
3" 80 88.9 78.5 5.21 3010 309,63 -
3½" 90 101.6 90.7 5.46 3005 376,94 -
4" 100 114.3 102.9 5.72 3005 441,04 -
5" 125 141.3 128.9 6.22 3000 595,85 -
6" 150 168.3 154.8 6.76 3000 791,67 -
Dung sai: 
- Đường kính ngoài: ± 0.38 mm. (Size 1/2" - 2").
                                 ± 0.64 mm. (Size 21/2" - 4").
- Độ dày: -12,5%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.


Nếu khách hàng cần ống luồn dây điện cho những vị trí khó, cần uốn cong mà các loại ống luồn dây điện cứng không thể đáp ứng được, quý khách có thể chọn các loại ống ruột gà lõi thép Blue Eagle của NRI để đảm bảo cho chất lượng thi công mang tính thẩm mỹ cao


Sản xuất và phân phối ống ruột gà lõi thép hiệu Blue Eagle

Ống ruột gà lõi thép (Squarelocked)


Ống ruột gà lõi thép có khả năng chịu được va đập lực mạnh, sẽ không bị cháy dây điện bên trong khi có hỏa hoạn, có tính năng chống nhiễu sóng cao. Ống có nhiều kích thước khác nhau nên dễ dàng chọn lựa cho tiết diện dây điện cần luồn. Ống ruột gà lõi thép được dùng để luồn và bảo quản dây điện bên trong tốt hơn ống ruột gà Pvc.

Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch. ) ( mm.) ( mm.) ( mm. ) ( mm. ) (m.)
1/2" 19,20 19,70 15,80 16,30 50
3/4" 24,50 25,10 20,70 21,20 50
1" 30,40 31,00 26,40 26,80 30
1¼" 39,60 40,30 34,70 35,40 15
1½" 45,20 45,80 40,00 40,60 15
2" 56,50 57,00 51,30 51,90 15
2½" 70,20 70,80 63,00 63,60 10
3" 85,20 85,90 78,00 78,70 10
4" 108,50 109,50 101,60 102,60 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.

Ống ruột gà lõi thép (Interlocked


Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch. ) ( mm.) ( mm.) ( mm. ) ( mm. ) (m.)
1/2" 18.20 18.90 15.80 16.50 50
3/4" 23.20 23.90 20.70 21.60 50
1" 29.20 30.00 26.00 27.00 30
1¼" 38.30 39.00 35.00 35.80 15
1½" 43.30 44.20 40.20 41.00 15
2" 54.20 56.00 51.00 51.80 15
2½" 67.50 68.60 62.80 64.20 10
3" 82.80 84.00 77.80 79.00 10
4" 106.00 107.60 101.20 102.80 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.

Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC (Squarelocked)


Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa được sử dụng ở những vị trí mà ống luồn cứng không thể uốn cong lắp được, dùng để luồn dây cho các máy móc thiết bị có sự chuyển động hoặc rung lắc
Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC bảo vệ dây dẫn tránh tác động từ các vật va chạm sắc nhọn và loài gặm nhấm và côn trùng.

Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch ) (mm) (mm) (mm) (mm) (m.)
1/2" 20.2 20.7 15.8 16.3 50
3/4" 25.5 26.1 20.7 21.2 50
1" 31.6 32.2 26.4 26.8 50
1¼" 40.8 41.5 34.7 35.4 15
1½" 46.6 47.2 40.0 40.6 15
2" 58.1 58.7 51.3 51.9 15
2½" 71.8 72.4 63.0 63.6 10
3" 87.2 87.9 78.0 78.7 10
4" 111.2 112.3 101.6 102.6 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: - Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.
              - PVC High Grade
Màu: Đen / Xám ( Black/ Grey).

Ống thép luồn dây điện mềm chống thấm dầu và nước (EF-Interlocked)


Kích thước
( Inch. )
Đường kính ngoài Đường kính trong PVC Jetket Thickness Độ dài mỗi cuộn (*)
Min  Max  Min  Max  Min  Max
(mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) ( ft.) ( m.)
1/2" 20.80 21.30 15,70 16,30 1.00 1.35 200 60
3/4" 26,00 26.70 20,70 21,30 1.10 1.55 100 30
1" 32,70 33.40 26,20 26,90 1.70 1.95 100 30
1¼" 41,50 42.20 35,10 35,70 1.25 1.70 50 15
1½" 47,40 48.30 40,20 40,80 1.80 2.30 50 15
2" 59,40 60.30 51,00 51,80 2.40 2.80 50 15
2½" 72,10 73.00 62,50 64,00 2.00 2.50 25 7.5
3" 87,70 88.90 77,60 78,80 2.50 3.20 25 7.5
4" 113,20 114.30 101,10 102,50 2.80 3.03 25 7.5
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Interlocked.
Vật liệu: - Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.
              - PVC High Grade
Màu: Black/ Grey (Đen / Xám).

Ngoài ra nếu cần ống thép luồn dây điện có tính chịu lực cao, chống va đập, ống luồn dây điện chống cháy, ống chống nhiễu sóng... quý khách có thêm chọn lựa các ống thép luồn dây điện Blue Eagle loại ống trơn EMT, ống ren IMC, ống cứng RSC

Phụ kiện ống luồn dây điện

 
EMT Connector EMT Coupling EMT Strap
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 200 1/2" 150 1/2" 300
3/4" 100 3/4" 100 3/4" 250
1" 50 1" 50 1" 150
1 1/4" 25 1 1/4" 25 1 1/4" 60
1 1/2" 20 1 1/2" 15 1 1/2" 50
2" 10 2" 10 2" 40
IMC Coupling Strut Clamp Bushing
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 100 1/2" 200 1/2" 500
3/4" 60 3/4" 150 3/4" 300
1" 30 1" 150 1" 200
1 1/4" 25 1 1/4" 100 1 1/4" 100
1 1/2" 20 1 1/2" 100 1 1/2" 100
2" 10 2" 100 2" 50
Locknuts Flexible Metal Connector Liquidtight Flexible Connector
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 1000 1/2" 100 1/2" 100
3/4" 600 3/4" 50 3/4" 50
1" 500 1" 40 1" 30
1 1/4" 350 1 1/4" 40 1 1/4" 30
1 1/2" 250 1 1/2" 40 1 1/2" 30
2" 150 2" 40 2" 30

Hỗ trợ khách hàng
Kinh doanh
Ms.Vy: 0908.572953
Kinh doanh
Ms.Tuyet Linh - 0967.727623
Kinh doanh
Ms.Hoanh - 0963.254394
http://www.nri.vn/
Công ty TNHH Công nghiệp NR
Đường số 7, KCN Trảng Bàng, Xã An Tịnh,
Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
MST: 3901047753
Tel: (028) 3715 5169
Hotline: 0911913300
nri.blueeagle@gmail.com
FOLLOW US
Follow us on FacebookFollow us on Google PlusFollow us on LinkedinFollow us on YouTube
Copyright © by NRI - Powered by ACES
Logo website đã thông báo với Bộ Công Thương

HỖ TRỢLIVE SUPPORT