Chuyên sản xuất & phân phối Ống Luồn Dây Điện hiệu Blue Eagle

Ống Luồn Dây Điện Blue Eagle được sản xuất tại nhà máy của Công ty TNHH Công Nghiệp NR, công ty chúng tôi chuyên sản xuất các loại ống thép luồn dây điện với 100% nguồn vốn từ Thái Lan. Với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại chất lượng cao đạt tiêu chuẩn quốc tế, Ống Thép Luồn Dây Điện Blue Eagle đảm bảo những tính năng vượt trội như ống có khả năng chịu lực rất lớn, ống chống gỉ (chống rỉ sét), độ đàn hồi cao, chống côn trùng, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho dây điện luồn bên trong ống tránh các tác nhân gây hỏng dây điện từ môi trường bên ngoài

Lợi ích khi chọn Ống Thép Luồn Dây Điện Blue Eagle:

• Bảo vệ chống lại các tác động ở mọi điều kiện nhiệt độ.
• Có độ bền cao.
• Không dễ cháy, góp phần tụ khói, giải phóng các khí gas có khả năng gây cháy, hoặc thêm nhiên liệu gây lay lan đám cháy.
• Cung cấp đường dẫn hoàn hảo xuống mặt đất mà không cần sử dụng thêm bất cứ thiết bị bổ sung nào khác.
• Hệ số giãn nở thích hợp với hầu hết các loại vật liệu xây dựng khác.
• Khả năng thích ứng cao – dễ dàng thích ứng với mọi sự thay đổi trong hệ thống điện.
• Hoàn toàn có thể tái chế chung tay bảo vệ môi trường.
• Chi phí vòng đời sản phẩm cạnh tranh cao.

Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.3 / UL 797 / TIS 770-2533
Chứng nhận: QUATEST 3
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện EMT là loại ống thép luồn dây điện loại mỏng, không ren hay còn gọi là ống trơn.
• Với đặc điểm bề mặt trơn nhẵn, rất thuận tiện cho việc lắp đặt cũng như giảm tối đa ma sát khi dây điện tiếp xúc với bề mặt ống.
• Ống thép luồn dây điện EMT phù hợp cho các công trình cao ốc, văn phòng, trung tâm thương mại, chung cư... Ống luồn dây điện có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu Đóng gói/Bó
Inch. mm. Đường kính ngoài Đường kính trong
Inch. mm. Inch. mm. Inch. mm. ft. mm. lbs./ft. kgs./m. pcs.
1/2" 15 0,706 17.93 0,622 15.80 0,042 1.07 10 3050 0,285 0,424 10
3/4" 20 0,922 23.42 0,824 20.93 0,049 1.25 10 3050 0,435 0,647 10
1" 25 1,163 29.54 1,049 26.64 0,057 1.45 10 3050 0,640 0,952 5
1¼" 32 1,510 38.35 1,380 35.05 0,065 1.65 10 3050 0,950 1,414 5
1½" 40 1,740 44.20 1,610 40.89 0,065 1.65 10 3050 1,100 1,637 5
2" 50 2,197 55.80 2,067 52.50 0,065 1.65 10 3050 1,400 2,083 3
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.13 mm.
- Độ dày: ± 10%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.


Ống thép luồn dây điện loại ren IMC

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.6 / UL 1242 / TIS 770-2533
Chứng nhận: QUATEST 3
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện IMC là loại ống thép luồn dây điện loại trung, được ren hai đầu.
• Ống thép luồn dây điện IMC được sử dụng phổ biến ở các tầng hầm trung tâm thương mại, tòa cao ốc, văn phòng... Ống luồn dây điện có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Kích thước Đường kính ngoài Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối Đóng gói/Bó
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 20,70 1,79 3030 25,4 10
3/4" 20 26,14 1,90 3030 34,6 10
1" 25 32,77 2,16 3025 49,9 5
1¼" 32 41,59 2,16 3025 64,3 3
1½" 40 47,81 2,29 3025 79,1 3
2" 50 59,93 2,41 3025 105,2 -
2½" 65 72,56 3,56 3010 186,2 -
3" 80 88,29 3,56 3010 229,0 -
3½" 90 100,86 3,56 3005 263,0 -
4" 100 113,40 3,56 3005 296,1 -
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.2 mm. (Size 1/2" -1" ).
± 0.3 mm. (Size 1 - 1/4" - 2").
± 0.4 mm. (Size 2-1/2” – 4” ).
- Độ dày: ± 0.2 mm. (Size 1/2" - 2").
± 0.3 mm. (Size 2½” - 4" ).
- Chiều dài: ± 6.4 mm.

Ống thép luồn dây điện loại cứng RSC

Tiêu chuẩn: ANSI C.80 / UL 6 / TIS 770-2533
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện RSC là loại ống dày nhất trong ba loại ống cứng luồn dây điện hiện nay, với những đặc điểm nổi trội về độ dày, ống thép RSC được sử dụng ở những khu vực đặc biệt, có độ ăn mòn cao, hỗ trợ khả năng bảo vệ ống cao hơn.

Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối Đóng gói/Bó
Đường kính ngoài Đường kính trong
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 21.1 16.1 2.64 3030 35,83 10
3/4" 20 26.7 21.2 2.72 3030 47,63 10
1" 25 33.4 27.0 3.20 3025 69,40 5
1¼" 32 42.2 35.4 3.38 3025 91,17 3
1½" 40 48.3 41.2 3.51 3025 112,95 3
2" 50 60.3 52.9 3.71 3025 150,60 -
2½" 65 73.0 63.2 4.90 3010 239,05 -
3" 80 88.9 78.5 5.21 3010 309,63 -
3½" 90 101.6 90.7 5.46 3005 376,94 -
4" 100 114.3 102.9 5.72 3005 441,04 -
5" 125 141.3 128.9 6.22 3000 595,85 -
6" 150 168.3 154.8 6.76 3000 791,67 -
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.38 mm. (Size 1/2" - 2").
± 0.64 mm. (Size 21/2" - 4").
- Độ dày: -12,5%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.



Ngoài ra, nếu cần tìm loại ống luồn dây điện có tính mềm mại và dẻo dai, để dùng vào những vị trí mà ống thép luồn dây điện loại cứng không thể lắp đặt được... khách hàng có thêm nhiều chọn lựa khác:
• Ống ruột gà lõi thép Blue Eagle loại ống trơn EMT, ống ren IMC, ống cứng RSC.
• Linh kiện ống luồn dây điện như hộp điện, khớp nối, đầu nối ống, tán ren...

Chuyên sản xuất & phân phối Ống Ruột Gà Lõi Thép hiệu Blue Eagle

Ống Ruột Gà luồn dây điện lõi thép Blue Eagle được sản xuất tại nhà máy của Công ty TNHH Công Nghiệp NR, công ty chúng tôi chuyên sản xuất các loại ống thép luồn dây điện với 100% nguồn vốn từ Thái Lan. Với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại chất lượng cao đạt tiêu chuẩn quốc tế, Ống Ruột Gà Lõi Thép Blue Eagle đảm bảo những tính năng vượt trội như ống có khả năng chịu lực rất lớn, ống chống gỉ (chống rỉ sét), độ đàn hồi cao, chống côn trùng, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho dây điện luồn bên trong ống tránh các tác nhân gây hỏng dây điện từ môi trường bên ngoài

Lợi ích khi sử dụng Ống Ruột Gà Lõi Thép Blue Eagle:

• Bảo vệ chống lại các tác động ở mọi điều kiện nhiệt độ.
• Có độ bền cao.
• Không dễ cháy, góp phần tụ khói, giải phóng các khí gas có khả năng gây cháy, hoặc thêm nhiên liệu gây lay lan đám cháy.
• Cung cấp đường dẫn hoàn hảo xuống mặt đất mà không cần sử dụng thêm bất cứ thiết bị bổ sung nào khác.
• Hệ số giãn nở thích hợp với hầu hết các loại vật liệu xây dựng khác.
• Khả năng thích ứng cao – dễ dàng thích ứng với mọi sự thay đổi trong hệ thống điện.
• Hoàn toàn có thể tái chế chung tay bảo vệ môi trường.
• Chi phí vòng đời sản phẩm cạnh tranh cao.

Ống ruột gà lõi thép FMC

• Ống ruột gà lõi thép FMC, nguyên liệu chính là thép mạ kẽm nhúng nóng (cấu trúc squarelock). Với những đặc điểm nhẹ, dẻo dai giúp bảo vệ dây điện bên trong tránh các tác động sắc nhọn bên ngoài.
• Ống ruột gà lõi thép FMC được sử dùng cho khu vực trong nhà và lắp đặt luồn dây dẫn cho các thiết bị máy móc khác nhau. Ống ruột gà lõi thép FMC được sử dụng lắp đặt những khu vực mà ống thép luồn dây điện loại cứng không thể lắp đặt vào được.

Ống ruột gà lõi thép Squarelocked


Ống ruột gà lõi thép có khả năng chịu được va đập lực mạnh, sẽ không bị cháy dây điện bên trong khi có hỏa hoạn, có tính năng chống nhiễu sóng cao. Ống có nhiều kích thước khác nhau nên dễ dàng chọn lựa cho tiết diện dây điện cần luồn. Ống ruột gà lõi thép được dùng để luồn và bảo quản dây điện bên trong tốt hơn ống ruột gà nhựa rất nhiều.

Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch. ) ( mm.) ( mm.) ( mm. ) ( mm. ) (m.)
1/2" 19,20 19,70 15,80 16,30 50
3/4" 24,50 25,10 20,70 21,20 50
1" 30,40 31,00 26,40 26,80 30
1¼" 39,60 40,30 34,70 35,40 15
1½" 45,20 45,80 40,00 40,60 15
2" 56,50 57,00 51,30 51,90 15
2½" 70,20 70,80 63,00 63,60 10
3" 85,20 85,90 78,00 78,70 10
4" 108,50 109,50 101,60 102,60 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.

Ống ruột gà lõi thép Interlocked


Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch. ) ( mm.) ( mm.) ( mm. ) ( mm. ) (m.)
1/2" 18.20 18.90 15.80 16.50 50
3/4" 23.20 23.90 20.70 21.60 50
1" 29.20 30.00 26.00 27.00 30
1¼" 38.30 39.00 35.00 35.80 15
1½" 43.30 44.20 40.20 41.00 15
2" 54.20 56.00 51.00 51.80 15
2½" 67.50 68.60 62.80 64.20 10
3" 82.80 84.00 77.80 79.00 10
4" 106.00 107.60 101.20 102.80 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.

Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC

• Ống ruột gà lõi thép FMC, nguyên liệu chính là thép mạ kẽm nhúng nóng (cấu trúc squarelock). Với những đặc điểm nhẹ, dẻo dai giúp bảo vệ dây điện bên trong tránh các tác động sắc nhọn bên ngoài.
• Ống ruột gà lõi thép FMC được sử dụng cho khu vực trong nhà và lắp đặt luồn dây dẫn cho các thiết bị máy móc khác. Ống ruột gà lõi thép cấu trúc squarelock, với vỏ bọc nhựa PVC bên ngoài màu đen.
• Ống giúp bảo vệ dây điện bên trong tránh các tác động sắc nhọn bên ngoài. Với lớp vỏ bọc PVC đen bên ngoài giúp hỗ trợ cho cấu trúc Squarelock bên trong được chắc chắn hơn.
• Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC được sử dụng cho cả trong nhà và ngoài trời, với những tính năng trên, ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC còn được được lắp đặt tại những khu vực mà ống cứng không thể lắp vào được. Ngoài ra, ống ruột gà lõi thép PVC còn được lắp đặt luồn dây dẫn trong các thiết bị máy móc khác nhau.

Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa được sử dụng ở những vị trí mà ống luồn cứng không thể uốn cong lắp được, dùng để luồn dây cho các máy móc thiết bị có sự chuyển động hoặc rung lắc
Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC bảo vệ dây dẫn tránh tác động từ các vật va chạm sắc nhọn và loài gặm nhấm và côn trùng.

Kích thước Đường kính ngoài Đường kính trong Độ dài mỗi cuộn (*)
min. max. min. max.
( Inch ) (mm) (mm) (mm) (mm) (m.)
1/2" 20.2 20.7 15.8 16.3 50
3/4" 25.5 26.1 20.7 21.2 50
1" 31.6 32.2 26.4 26.8 50
1¼" 40.8 41.5 34.7 35.4 15
1½" 46.6 47.2 40.0 40.6 15
2" 58.1 58.7 51.3 51.9 15
2½" 71.8 72.4 63.0 63.6 10
3" 87.2 87.9 78.0 78.7 10
4" 111.2 112.3 101.6 102.6 10
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Squarelocked.
Vật liệu: - Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.
- PVC High Grade
Màu: Đen / Xám ( Black/ Grey).

Ống thép luồn dây điện mềm chống thấm dầu và nước LFMC

• Ống ruột gà lõi thép với cấu trúc interlock, với vỏ bọc nhựa PVC dày màu xám.
• Lớp nhựa dày bọc bên ngoài giúp bảo vệ cho ống không bị thấm nước, thấm dầu, dẻo dai và chịu được độ ăn mòn cao. Đặc biệt, lớp nhựa PVC bên ngoài giúp bảo về các tác động, va chạm sắc nhọn bên ngoài, tránh ảnh hưởng đến dây dẫn bên trong.
• Với sự liên kết chặt chẽ của cấu trúc interlock bên trong giúp dễ dàng trong việc uốn nắn.
• Với những tính năng nổi trội của ống ruột gà lõi thép chống thấm dầu và nước, chúng ta có thể sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời, dùng được cho cả các khu vực ẩm ướt. Và đặc biệt là những khu vực gốc cạnh mà những ống thép luồn dây điện loại cứng không thể lắp đặt vào được.

Kích thước
( Inch. )
Đường kính ngoài Đường kính trong PVC Jetket Thickness Độ dài mỗi cuộn (*)
Min Max Min Max Min Max
(mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) ( ft.) ( m.)
1/2" 20.80 21.30 15,70 16,30 1.00 1.35 200 60
3/4" 26,00 26.70 20,70 21,30 1.10 1.55 100 30
1" 32,70 33.40 26,20 26,90 1.70 1.95 100 30
1¼" 41,50 42.20 35,10 35,70 1.25 1.70 50 15
1½" 47,40 48.30 40,20 40,80 1.80 2.30 50 15
2" 59,40 60.30 51,00 51,80 2.40 2.80 50 15
2½" 72,10 73.00 62,50 64,00 2.00 2.50 25 7.5
3" 87,70 88.90 77,60 78,80 2.50 3.20 25 7.5
4" 113,20 114.30 101,10 102,50 2.80 3.03 25 7.5
(*) Độ dài từng cuộn có thể thay đổi theo lô hàng.
Loại: Interlocked.
Vật liệu: - Hot-Dip Galvanized Steel Sheet JIS G3302.
- PVC High Grade
Màu: Black/ Grey (Đen / Xám).

Ngoài ra, nếu cần ống thép luồn dây điện có tính chịu lực cao, chống va đập, ống luồn dây điện chống cháy, ống chống nhiễu sóng... khách hàng có thêm nhiều chọn lựa khác:
• Ống thép luồn dây điện Blue Eagle loại ống trơn EMT, ống ren IMC, ống cứng RSC.
• Linh kiện ống luồn dây điện như hộp điện, khớp nối, đầu nối ống, tán ren...

Linh kiện | Phụ kiện ống luồn dây điện

• Đầu nối ống trơn và hộp điện.
• Khớp nối ống trơn.
• Kẹp ống không đế, 2 lỗ.
• Khớp nối ống ren.
• Kẹp giữ ống.
• Đai nối.
• Tán ren trong.
• Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị.
• Đầu nối ống mềm với hộp điện/ thiết bị (loại kín nước).

EMT Connector EMT Coupling EMT Strap
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 200 1/2" 150 1/2" 300
3/4" 100 3/4" 100 3/4" 250
1" 50 1" 50 1" 150
1 1/4" 25 1 1/4" 25 1 1/4" 60
1 1/2" 20 1 1/2" 15 1 1/2" 50
2" 10 2" 10 2" 40
IMC Coupling Strut Clamp Bushing
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 100 1/2" 200 1/2" 500
3/4" 60 3/4" 150 3/4" 300
1" 30 1" 150 1" 200
1 1/4" 25 1 1/4" 100 1 1/4" 100
1 1/2" 20 1 1/2" 100 1 1/2" 100
2" 10 2" 100 2" 50
Locknuts Flexible Metal Connector Liquidtight Flexible Connector
Size Standard Packing Size Standard Packing Size Standard Packing
Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag Inch Pcs/Bag
1/2" 1000 1/2" 100 1/2" 100
3/4" 600 3/4" 50 3/4" 50
1" 500 1" 40 1" 30
1 1/4" 350 1 1/4" 40 1 1/4" 30
1 1/2" 250 1 1/2" 40 1 1/2" 30
2" 150 2" 40 2" 30
Hỗ trợ khách hàng
Kinh doanh
Ms.Vy: 0903.336106
Kinh doanh
Ms.Tuyet Linh - 0967.727623
Kinh doanh
Ms.Hoanh - 0963.254394
http://www.nri.vn/
Công ty TNHH Công nghiệp NR
Đường số 7, KCN Trảng Bàng, Xã An Tịnh,
Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
MST: 3901047753
Tel: (028) 3715 5169
Hotline: 0911913300
nri.blueeagle@gmail.com
FOLLOW US
Follow us on FacebookFollow us on Google PlusFollow us on LinkedinFollow us on YouTube
Copyright © by NRI - Powered by ACES
Logo website đã thông báo với Bộ Công Thương