icon

Ống thép luồn dây điện

- Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT.

- Ống thép luồn dây điện loại cứng RSC.

- Ống thép luồn dây điện loại ren IMC.

Liên hệ mua hàng: 0911 913 300

Chuyên sản xuất & phân phối Ống Luồn Dây Điện hiệu Blue Eagle

Ống Luồn Dây Điện Blue Eagle được sản xuất tại nhà máy của Công ty TNHH Công Nghiệp NR, công ty chúng tôi chuyên sản xuất các loại ống thép luồn dây điện với 100% nguồn vốn từ Thái Lan. Với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại chất lượng cao đạt tiêu chuẩn quốc tế, Ống Thép Luồn Dây Điện Blue Eagle đảm bảo những tính năng vượt trội như ống có khả năng chịu lực rất lớn, ống chống gỉ (chống rỉ sét), độ đàn hồi cao, chống côn trùng, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho dây điện luồn bên trong ống tránh các tác nhân gây hỏng dây điện từ môi trường bên ngoài

Lợi ích khi chọn Ống Thép Luồn Dây Điện Blue Eagle:

• Bảo vệ chống lại các tác động ở mọi điều kiện nhiệt độ.
• Có độ bền cao.
• Không dễ cháy, góp phần tụ khói, giải phóng các khí gas có khả năng gây cháy, hoặc thêm nhiên liệu gây lay lan đám cháy.
• Cung cấp đường dẫn hoàn hảo xuống mặt đất mà không cần sử dụng thêm bất cứ thiết bị bổ sung nào khác.
• Hệ số giãn nở thích hợp với hầu hết các loại vật liệu xây dựng khác.
• Khả năng thích ứng cao – dễ dàng thích ứng với mọi sự thay đổi trong hệ thống điện.
• Hoàn toàn có thể tái chế chung tay bảo vệ môi trường.
• Chi phí vòng đời sản phẩm cạnh tranh cao.

Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.3 / UL 797 / TIS 770-2533
Chứng nhận: QUATEST 3
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện EMT là loại ống thép luồn dây điện loại mỏng, không ren hay còn gọi là ống trơn.
• Với đặc điểm bề mặt trơn nhẵn, rất thuận tiện cho việc lắp đặt cũng như giảm tối đa ma sát khi dây điện tiếp xúc với bề mặt ống.
• Ống thép luồn dây điện EMT phù hợp cho các công trình cao ốc, văn phòng, trung tâm thương mại, chung cư... Ống luồn dây điện có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu Đóng gói/Bó
Inch. mm. Đường kính ngoài Đường kính trong
Inch. mm. Inch. mm. Inch. mm. ft. mm. lbs./ft. kgs./m. pcs.
1/2" 15 0,706 17.93 0,622 15.80 0,042 1.07 10 3050 0,285 0,424 10
3/4" 20 0,922 23.42 0,824 20.93 0,049 1.25 10 3050 0,435 0,647 10
1" 25 1,163 29.54 1,049 26.64 0,057 1.45 10 3050 0,640 0,952 5
1¼" 32 1,510 38.35 1,380 35.05 0,065 1.65 10 3050 0,950 1,414 5
1½" 40 1,740 44.20 1,610 40.89 0,065 1.65 10 3050 1,100 1,637 5
2" 50 2,197 55.80 2,067 52.50 0,065 1.65 10 3050 1,400 2,083 3
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.13 mm.
- Độ dày: ± 10%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.


Ống thép luồn dây điện loại ren IMC

Tiêu chuẩn: ANSI C.80.6 / UL 1242 / TIS 770-2533
Chứng nhận: QUATEST 3
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện IMC là loại ống thép luồn dây điện loại trung, được ren hai đầu.
• Ống thép luồn dây điện IMC được sử dụng phổ biến ở các tầng hầm trung tâm thương mại, tòa cao ốc, văn phòng... Ống luồn dây điện có thể được lựa chọn lắp đặt nổi trên trần, tường hoặc đi âm vào trong hoặc những nơi có độ va đập cơ khí cao.

Kích thước Đường kính ngoài Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối Đóng gói/Bó
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 20,70 1,79 3030 25,4 10
3/4" 20 26,14 1,90 3030 34,6 10
1" 25 32,77 2,16 3025 49,9 5
1¼" 32 41,59 2,16 3025 64,3 3
1½" 40 47,81 2,29 3025 79,1 3
2" 50 59,93 2,41 3025 105,2 -
2½" 65 72,56 3,56 3010 186,2 -
3" 80 88,29 3,56 3010 229,0 -
3½" 90 100,86 3,56 3005 263,0 -
4" 100 113,40 3,56 3005 296,1 -
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.2 mm. (Size 1/2" -1" ).
± 0.3 mm. (Size 1 - 1/4" - 2").
± 0.4 mm. (Size 2-1/2” – 4” ).
- Độ dày: ± 0.2 mm. (Size 1/2" - 2").
± 0.3 mm. (Size 2½” - 4" ).
- Chiều dài: ± 6.4 mm.

Ống thép luồn dây điện loại cứng RSC

Tiêu chuẩn: ANSI C.80 / UL 6 / TIS 770-2533
Đặc điểm và Ứng dụng:
• Ống thép luồn dây điện RSC là loại ống dày nhất trong ba loại ống cứng luồn dây điện hiện nay, với những đặc điểm nổi trội về độ dày, ống thép RSC được sử dụng ở những khu vực đặc biệt, có độ ăn mòn cao, hỗ trợ khả năng bảo vệ ống cao hơn.

Kích thước Đường kính Độ dày Chiều dài ống
(không gồm khớp nối)
Trọng lượng tối thiếu/10 ống gồm khớp nối Đóng gói/Bó
Đường kính ngoài Đường kính trong
( Inch. ) (mm) (mm.) (mm.) (mm.) (mm.) (kgs.) pcs.
1/2" 15 21.1 16.1 2.64 3030 35,83 10
3/4" 20 26.7 21.2 2.72 3030 47,63 10
1" 25 33.4 27.0 3.20 3025 69,40 5
1¼" 32 42.2 35.4 3.38 3025 91,17 3
1½" 40 48.3 41.2 3.51 3025 112,95 3
2" 50 60.3 52.9 3.71 3025 150,60 -
2½" 65 73.0 63.2 4.90 3010 239,05 -
3" 80 88.9 78.5 5.21 3010 309,63 -
3½" 90 101.6 90.7 5.46 3005 376,94 -
4" 100 114.3 102.9 5.72 3005 441,04 -
5" 125 141.3 128.9 6.22 3000 595,85 -
6" 150 168.3 154.8 6.76 3000 791,67 -
Dung sai:
- Đường kính ngoài: ± 0.38 mm. (Size 1/2" - 2").
± 0.64 mm. (Size 21/2" - 4").
- Độ dày: -12,5%.
- Chiều dài: ± 6.4 mm.



Ngoài ra, nếu cần tìm loại ống luồn dây điện có tính mềm mại và dẻo dai, để dùng vào những vị trí mà ống thép luồn dây điện loại cứng không thể lắp đặt được... khách hàng có thêm nhiều chọn lựa khác:
• Ống ruột gà lõi thép Blue Eagle loại ống trơn EMT, ống ren IMC, ống cứng RSC.
• Linh kiện ống luồn dây điện như hộp điện, khớp nối, đầu nối ống, tán ren...
Hỗ trợ khách hàng
Kinh doanh
Ms.Vy: 0903.336106
Kinh doanh
Ms.Tuyet Linh - 0967.727623
Kinh doanh
Ms.Hoanh - 0963.254394
http://www.nri.vn/
Công ty TNHH Công nghiệp NR
Đường số 7, KCN Trảng Bàng, Xã An Tịnh,
Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
MST: 3901047753
Tel: (028) 3715 5169
Hotline: 0911913300
nri.blueeagle@gmail.com
FOLLOW US
Follow us on FacebookFollow us on Google PlusFollow us on LinkedinFollow us on YouTube
Copyright © by NRI - Powered by ACES
Logo website đã thông báo với Bộ Công Thương